Cs1: 58 Hoàng Hoa Thám - Hà Nội Cs2: 610 Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Email: nhakhoatimesmile@gmail.com
Hotline hoạt động 24/07 ( Kể cả thứ 7 và Chủ Nhật)

Bảng giá dịch vụ Nha Khoa

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA TẠI TIMESMILE - 2020


Để hỗ trợ khách hàng có thể sử dụng các dịch vụ làm răng thẩm mỹ như BỌC RĂNG SỨ, NIỀNG RĂNG, TẨY TRẮNG RĂNG, CẤY GHÉP RĂNG IMPLANT... với mức chi phí tốt nhất, nha khoa TimeSmile xin gửi tới Quý Khách hàng thông tin Bảng Giá Tham Khảo cho các dịch vụ tại Phòng Khám:

LƯU Ý: Đây là bảng giá tham khảo để Quý khách hàng nắm bắt thông tin về chi phí. Một số dịch vụ chi phí có thể thay đổi tùy theo chương trình ưu đãi, khuyến mại, quà tặng....vào từng thời gian khác nhau trong năm.

LOẠI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ) BẢO HÀNH
I.KHÁM TỔNG QUÁT, TƯ VẤN Miễn phí  
II. NHA CHU
  • Lấy cao răng độ 1
2 hàm 100.000đ  
  • Lấy cao răng độ 2
2 hàm 150.000đ  
  • Lấy cao răng độ 3
2 hàm 200.000đ  
  • Bôi thuốc chống viêm lợi
2 hàm 50.000đ  
  • Máng điều trị viêm lợi
2 hàm 800.000đ – 1.000.000đ  
  • Cắt lợi thẩm mỹ
1 răng 300.000đ  
  • Cắt lợi + gọt xương
1 răng 1.000.000đ – 2.000.000đ  
  • Phẫu thuật nha chu điều trị tụt lợi
1 răng 2.000.000đ  
  • Bơm rửa viêm lợi
    1 lần 50.000đ  
III. TRÁM RĂNG
  • Trám răng bằng Composite sứ 3D của Mỹ
1 răng 250.000đ  
  • Trám răng bằng GC (Nhật), giải phóng Fluoride chống sâu răng
1 răng 150.000đ  
  • Trám răng thẩm mỹ composite Nano
1 răng 500.000đ  
  • Trám răng kép Sandwich
1 răng 350.000đ  
IV. ĐIỀU TRỊ TỦY ( Bằng máy định vị chóp – Morita Nhật Bản)
  • Răng sữa
Răng số 1-3 400.000đ  
  • Răng sữa
Răng số 4-5 600.000đ  
  • Răng vĩnh viễn răng cửa
1 răng 800.000đ  
  • Răng vĩnh viễn răng hàm nhỏ
1 răng 1.000.000đ  
  • Răng vĩnh viễn răng hàm lớn
1 răng 1.200.000đ – 1.500.000đ  
  • Điều trị tủy lại
1 răng Tăng 50%  
V. NẮN CHỈNH RĂNG LỆCH LẠC
  • Mắc cài hợp kim
2 hàm 30.000.000đ - 40.000.000đ  
  • Mắc cài sứ.
2 hàm 40.000.000đ - 50.000.000đ  
  • Mắc cài hợp kim tự buộc
  45.000.000đ - 55.000.000đ  
  • Mắc cài sứ tự buộc
2 hàm 50.000.000đ - 60.000.000đ  
  • Nắn chỉnh từ 4-6 răng cửa trên – Mắc cài Titan (Mỹ)
1 hàm 15.000.000đ - 20.000.000đ  
  • Nắn chỉnh từ 4-6 răng cửa dưới – Mắc cài Titan (Mỹ)
1 hàm 15.000.000đ - 20.000.000đ  
  •  Nắn chỉnh răng tháo lắp nền nhựa
  4.000.000đ - 6.000.000đ  
  • Nắn chỉnh răng trong suốt 2 hàm
  70.000.000đ – 100.000.000đ  
  • Hàm nong chậm
1 hàm 4.000.000đ  
  • Hàm nong nhanh
1 hàm 6.000.000đ  
  • Hàm Facemask
  6.000.000đ  
VI. HÀM THÁO LẮP NỀN NHỰA CỨNG
  • Nền hàm
1 hàm 2.000.000đ  
  • Răng Việt Nam
1 răng 300.000đ  
  • Răng ngoại (răng Nhật)
1 răng 400.000đ  
  • Răng sứ tháo lắp (Nhật)
1 răng 600.000đ  
 
 
 
VII. HÀM THÁO LẮP NỀN NHỰA DẺO
  • Nền hàm
1 hàm 3.500.000đ  
  • Răng nội (răng nhựa)
1 răng 300.000đ  
  • Răng ngoại (răng Nhật)
1 răng 400.000đ  
  • Răng tháo lắp
1 răng 600.000đ  
VIII. HÀM KHUNG
  • Hàm khung Cr.Co Đức (nền hàm)
1 hàm 3.500.000đ  
  • Hàm khung Titan – Verabon V (nền hàm)
1 hàm 5.000.000đ  
  • Telescope (nền hàm)
1 hàm 6.000.000đ  
  • Thêm răng nhựa Việt Nam
1 răng 300.000đ  
  • Thêm răng nhựa (Nhật)
1 răng 400.000đ  
  • Thêm răng sứ (Nhật)
1 răng 600.000đ  
IX. RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH
  1. Sứ kim loại
  • Sứ kim loại Titan
1 răng 2.500.000đ 5 Năm
  • Sứ kim loại Crom-Cobalt
1 răng 5.000.000đ 7 năm
  1. Sứ không kim loại
  • Sứ không kim loại Katana, Venus
1 răng 4.500.000đ 10 Năm
  • Sứ không kim loại Emax Thụy Sĩ, Direck Đức
1 răng 5.500.000đ 10 Năm
  • Sứ không kim loại Cercon, Ceramil
1 răng 6.000.000đ 10 Năm
  • Sứ không kim loại Nacera, Sirona che cùi
1 răng 8.000.000đ 10 Năm
  • Sứ không kim loại Lava Mỹ (3M)
1 răng 10.000.000đ 15 Năm
  1. Dán mặt ngoài Veneer
     
  • Mặt dán veneer Sứ Emax
1 răng 8.000.000đ 8 Năm
  • Mặt dán veneer Sứ Nacera
1 răng 10.000.000đ 10 Năm
  • Mặt dán veneer Sứ Lava
1 răng 12.000.000đ 15 Năm
X. SỬA CHỮA HÀM THÁO LẮP
  • Thêm răng
1 răng 300.000đ  
  • Gắn hàm gẫy
1 răng 500.000đ  
  • Đêm hàm cứng
1 răng 800.000đ  
  • Đệm hàm silicon (Nhật)
1 răng 2.800.000đ  
XI. NHỔ RĂNG
  • Răng sữa
  Miễn phí  
  • Răng cửa lung lay
1 răng 200.000đ  
  • Răng hàm lung lay
1 răng 250.000đ  
  • Răng hoặc chân răng cửa vĩnh viễn
1 răng 300.000đ  
  • Răng hoặc chân răng hàm vĩnh viễn
1 răng 500.000đ  
  • Răng số 8 hàm trên
1 răng 1.000.000đ – 1.500.000đ  
  • Răng số 8 hàm dưới
1 răng 1.500.000đ – 3.000.000đ  
  • Cắt lợi trùm răng khôn
1 răng 300.000đ - 500.000đ  
XII. IMPLANT ( Đã bao gồm chụp răng ở trên )
  • Dentium Mỹ và Châu Âu
1 răng 1.000$ Trọn đời
  • Hàn Quốc
1 răng 800$ $ 10 Năm
XIII. TẨY TRẮNG RĂNG
  1. Tẩy trắng răng tại phòng khám có đèn
2 hàm 4.000.000đ  
  1. Tẩy trắng bằng máng đeo tại nhà
2 hàm 1.500.000đ  






                                                                                                                                NHA KHOA TIMESMILE

bài viết mới nhất

Kết nối Facebook

ĐẶT LỊCH KHÁM